Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhân

Pinyin (tham khảo): yin1

Thông số chữ Nhân

Unicode
U+95C9
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
169

Ý nghĩa

Nhân đồ [闉闍] cổng thành. Thi Kinh [詩經] : Xuất kỳ nhân đồ, hữu nữ như đồ [出其闉闍, 有女如荼] (Trịnh phong, Xuất kỳ đông môn [鄭風, 出其東門]) Ra ngoài cổng thành, có người con gái đẹp như hoa. · Lấp. · Ở trong thành. · Khuất khúc, cong queo. Trang Tử [莊子] : Nhân kỳ chi ly vô thần thuyết Vệ Linh Công, Vệ Linh Công duyệt chi, nhi thị toàn nhân, kỳ đậu kiên kiên [闉跂支離無脣說衛靈公, 靈公說之, 而視全人, 其脰肩肩] (Đức sung phù [德充符]) Nhân Kỳ Chi Ly Vô Thần (người cong queo, chân quẹo, chia lìa, không có môi) lại thuyết vua Vệ Linh Công. Vệ Linh Công thích hắn, nhìn đến người toàn vẹn thấy cổ họ khẳng kheo.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 169 - thường có ý nghĩa gần