Môn
Pinyin (tham khảo): mén
Thông số chữ Môn
- Unicode
- U+9580
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 169.0
Ý nghĩa
Cửa. Cửa có một cánh gọi là hộ [戶], hai cánh gọi là môn [門]. · Cửa mở ở nhà gọi là hộ [戶], ở các khu vực gọi là môn. Như lý môn [里門] cổng làng, thành môn [城門] cổng thành, v.v. · Phàm những chỗ then chốt đều gọi là môn. Như đạo nghĩa chi môn [道義之門] cái cửa đạo nghĩa (cái then chốt đạo nghĩa), chúng diệu chi môn [眾妙之門] cái then chốt của mọi điều mầu nhiệm (Lão Tử [老子]). · Nhà họ (gia tộc). Nhà họ nào vẫn thường có tiếng tăm lừng lẫy gọi là danh môn [名門] hay môn vọng [門望]. · Đồ đảng. Như đồ đảng của đức Khổng Tử [孔子] gọi là Khổng môn [孔門], đồ đảng của Phật gọi là gọi là Phật môn [佛門]. Lấy quyền thế mà chiêu tập đồ đảng gọi là quyền môn [權門] hay hào môn [豪門], v.v. · Loài, thứ. Như phân môn [分門] chia ra từng loại. Chuyên nghiên cứu về một thứ học vấn gọi là chuyên môn [專門]. · Một cỗ súng trái phá.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 169 - thường có ý nghĩa gần
- Khai開Mở. Trái lại với chữ bế [閉]. · Nở ra. Như hoa khai [花開] hoa nở. · Đào ra
- Gian間Chữ gian [閒]
- Quan關Đóng. Như môn tuy thiết nhi thường quan [門雖設而常關] (Đào Uyên Minh [陶淵明]) tuy có làm cửa đấy nhưng vẫn đóng luôn. · Cái dõi cửa
- Bế閉Đóng cửa. Trái lại với chữ khai [開] mở thông. Như không được khai thông gọi là bế tắc [閉塞]
- Nhàn閑Bao lơn
- Sấm闖Ló đầu ra. · Tục gọi sự xông vào là sấm. Như sấm tịch [闖席] xông vào mâm ngồi ăn