Bế
Pinyin (tham khảo): bì
Thông số chữ Bế
- Unicode
- U+9589
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 169.3
Ý nghĩa
Đóng cửa. Trái lại với chữ khai [開] mở thông. Như không được khai thông gọi là bế tắc [閉塞], không mở mang ra gọi là bế tàng [閉藏], không đi lại gì với ai gọi là bế quan tự thủ [閉關自守]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhàn trung tận nhật bế thư trai [閑中盡日閉書齋] (Mộ xuân tức sự [暮春即事]) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn. · Cửa ngạch, các cửa nhỏ bên then cửa lớn. · Che đậy. · Lấp. · Ngày lập thu, lập đông gọi là bế. · Họ Bế.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 169 - thường có ý nghĩa gần
- Khai開Mở. Trái lại với chữ bế [閉]. · Nở ra. Như hoa khai [花開] hoa nở. · Đào ra
- Gian間Chữ gian [閒]
- Quan關Đóng. Như môn tuy thiết nhi thường quan [門雖設而常關] (Đào Uyên Minh [陶淵明]) tuy có làm cửa đấy nhưng vẫn đóng luôn. · Cái dõi cửa
- Môn門Cửa. Cửa có một cánh gọi là hộ [戶]
- Nhàn閑Bao lơn
- Sấm闖Ló đầu ra. · Tục gọi sự xông vào là sấm. Như sấm tịch [闖席] xông vào mâm ngồi ăn