Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nham

Pinyin (tham khảo): yán

Thông số chữ Nham

Unicode
U+5DD6
Số nét (Khang Hy)
22
Bộ thủ.nét thân
46.20

Ý nghĩa

Núi cao ngất trời gọi là nham. · Chỗ đất hiểm yếu gọi là nham ấp [巖邑]. · Nham lang [巖廊] mái hiên cao. Dưới mái hiên gọi là nham hạ [巖下]. · Hang núi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần