Nham
Pinyin (tham khảo): yán
Thông số chữ Nham
- Unicode
- U+5DD6
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 46.20
Ý nghĩa
Núi cao ngất trời gọi là nham. · Chỗ đất hiểm yếu gọi là nham ấp [巖邑]. · Nham lang [巖廊] mái hiên cao. Dưới mái hiên gọi là nham hạ [巖下]. · Hang núi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần