Nhạ
Pinyin (tham khảo): ya4
Thông số chữ Nhạ
- Unicode
- U+8FD3
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 162
Ý nghĩa
Đón rước, đi mời. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Di thị tức xuất nhạ dư mẫu [姨氏即出迓余母] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Dì liền ra đón mẹ tôi. · Cũng dùng như chữ nhạ [訝].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần