Ngụy
Pinyin (tham khảo): wei4
Thông số chữ Ngụy
- Unicode
- U+9B4F
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 194
Ý nghĩa
Cao. Nguyên là chữ nguy [巍]. · Nước Ngụy [魏] (220-265), nay thuộc vào nam tỉnh Hà Nam [河南] và phía tây tỉnh Sơn Tây [山西]. · Nhà Ngụy [魏] (220-265). Tào Phi [曹丕] cướp ngôi nhà Hán [漢] lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn [晉]. Đến đời Đông Tấn [東晉] lại có Đông Ngụy [東魏] (534-550) và Tây Ngụy [西魏] (534-556).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 194 - thường có ý nghĩa gần