Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quỷ

Pinyin (tham khảo): guǐ

Thông số chữ Quỷ

Unicode
U+9B3C
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
194.0

Ý nghĩa

Ma, người chết gọi là quỷ. Như ngạ quỷ [餓鬼] ma đói. Tam Quốc Diễn Nghĩa [三國演義] : Dạ dạ chỉ văn đắc thủy biên quỷ khốc thần hào [夜夜只聞得水邊鬼哭神號] (Hồi 91) Đêm đêm chỉ nghe bên sông ma khóc thần gào. · Quỷ quái. Người tính ấm hiểm gọi là quỷ vực [鬼蜮]. · Sao Quỷ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 194 - thường có ý nghĩa gần