Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ma

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Ma

Unicode
U+9B54
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
194.11

Ý nghĩa

Ma quỷ. Các cái làm cho người ta mê muội, làm mất lòng đạo đều gọi là ma cả. Như yêu ma [妖魔] ma quái. · Ham thích cái gì đã thành ra nghiện cũng gọi là ma. Như nhập ma [入魔] mê đắm điều gì mà mất hết lý trí. · Ma chướng. Các thứ làm chướng ngại đường tu. Như ma do tâm sinh [魔由心生] ma chướng tự tâm mà ra.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 194 - thường có ý nghĩa gần