Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phách

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Phách

Unicode
U+9B44
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
194.5

Ý nghĩa

Vía. Phàm vật gì tinh khí hết kiệt, chỉ còn hình chất lại gọi là phách. · Chỗ không có ánh sáng. Vì thế mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách [死魄], mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách [生魄]. · Một âm là thác. Lạc thác [落魄] bơ vơ, người thất nghiệp không nơi nương tựa vậy. · Một âm là bạc. Bàng bạc [旁魄] rộng mông mênh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 194 - thường có ý nghĩa gần