Phách
Pinyin (tham khảo): pò
Thông số chữ Phách
- Unicode
- U+9B44
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 194.5
Ý nghĩa
Vía. Phàm vật gì tinh khí hết kiệt, chỉ còn hình chất lại gọi là phách. · Chỗ không có ánh sáng. Vì thế mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách [死魄], mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách [生魄]. · Một âm là thác. Lạc thác [落魄] bơ vơ, người thất nghiệp không nơi nương tựa vậy. · Một âm là bạc. Bàng bạc [旁魄] rộng mông mênh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 194 - thường có ý nghĩa gần