Ngu
Pinyin (tham khảo): yu2
Thông số chữ Ngu
- Unicode
- U+5A1B
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Vui. Như ngu lạc [娛樂] vui sướng. Vương Hi Chi [王羲之] : Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã [足以極視聽之娛, 信可樂也] (Lan Đình thi tự [蘭亭詩序]) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần