Ngột
Pinyin (tham khảo): wu4
Thông số chữ Ngột
- Unicode
- U+5C7C
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
* · Dáng núi trọc. Nguyễn Du [阮攸] : Chỉ hận tằng đài không luật ngột [只恨層臺空律屼] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Chỉ hận mấy tầng lầu cao sừng sững.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần