Ngô, ngộ
Pinyin (tham khảo): wu2, wu4, yu3
Thông số chữ Ngô, ngộ
- Unicode
- U+68A7
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Ngô đồng [梧桐] cây ngô đồng. · Chi ngô [枝梧] chống chỏi. Sử Kí [史記] : Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô [諸將皆慴服, 莫敢枝梧] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Các tướng đều nem nép, không dám kháng cự. Có khi viết là chi ngô [支吾]. · Một âm là ngộ. Như khôi ngộ [魁梧] vạm vỡ, lanh mẩu. $ Ta quen đọc là chữ ngô cả.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần