Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngô, ngộ

Pinyin (tham khảo): wu2, wu4, yu3

Thông số chữ Ngô, ngộ

Unicode
U+68A7
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
75

Ý nghĩa

Ngô đồng [梧桐] cây ngô đồng. · Chi ngô [枝梧] chống chỏi. Sử Kí [史記] : Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô [諸將皆慴服, 莫敢枝梧] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Các tướng đều nem nép, không dám kháng cự. Có khi viết là chi ngô [支吾]. · Một âm là ngộ. Như khôi ngộ [魁梧] vạm vỡ, lanh mẩu. $ Ta quen đọc là chữ ngô cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần