Ngộ
Pinyin (tham khảo): yù
Thông số chữ Ngộ
- Unicode
- U+9047
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 162.9
Ý nghĩa
Gặp, gặp nhau gọi là ngộ. Như hội ngộ [會遇] gặp gỡ. · Sự gì thốt nhiên gặp phải cũng gọi là ngộ. Như ngộ vũ [遇雨] gặp mưa, ngộ nạn [遇難] gặp nạn, v.v. · Hợp. Như thù ngộ [殊遇] sự hợp lạ lùng, ý nói gặp kẻ hợp mình mà được hiển đạt vậy. Vì thế cho nên học trò lúc còn nghèo hèn gọi là vị ngộ [未遇]. · Thết đãi. Như quốc sĩ ngộ ngã [國士遇我] đãi ta vào hàng quốc sĩ. · Đối địch, đương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần