Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nghiễn

Pinyin (tham khảo): yan3

Thông số chữ Nghiễn

Unicode
U+5DD8
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
46

Ý nghĩa

* · Đỉnh núi. Nguyễn Trãi [阮薦] : Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn [珪璧千重開疊巘] (Hí đề} [戲題]) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích. · Hiểm trở.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần