Nghiễn
Pinyin (tham khảo): yan3
Thông số chữ Nghiễn
- Unicode
- U+5DD8
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
* · Đỉnh núi. Nguyễn Trãi [阮薦] : Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn [珪璧千重開疊巘] (Hí đề} [戲題]) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích. · Hiểm trở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần