Nghịch
Pinyin (tham khảo): nì
Thông số chữ Nghịch
- Unicode
- U+9006
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 162.6
Ý nghĩa
Trái. Trái lại với chữ thuận [順]. Phàm cái gì không thuận đều gọi là nghịch cả. · Can phạm, kẻ dưới mà phản đối người trên cũng gọi là nghịch. Như ngỗ nghịch [忤逆] ngang trái. bạn nghịch [叛逆] bội bạn. · Rối loạn. · Đón. Bên kia lại mà bên này nhận lấy gọi là nghịch. Như nghịch lữ [逆旅] khách trọ. Lý Bạch [李白] : Phù thiên địa giả, vạn vật chi nghịch lữ [夫天地者, 萬物之逆旅] (Xuân dạ yến đào lý viên tự [春夜宴桃李園序]) Trời đất là quán trọ của vạn vật. · Toan lường, tính trước lúc việc chưa xẩy ra. Như nghịch liệu [逆料] liệu trước. · Tờ tâu vua. $ Ghi chú : Từ nghĩa 4 trở xuống ta quen đọc là chữ nghịnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần