Ngạnh
Pinyin (tham khảo): geng3
Thông số chữ Ngạnh
- Unicode
- U+6897
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cành cây. · Cánh bèo, bèo có cành không rễ, nổi trên mặt nước, không dính vào đâu, vì thế gọi các người bị trôi giạt là bình ngạnh [萍梗]. · Cây cỏ đâm vào người gọi là ngạnh, đường sá mắc nghẽn gọi là ngạnh tắc [梗塞], làm ngăn trở sự gì gọi là tác ngạnh [作梗], v.v. · Ngang ngạnh. · Ngạnh khái, nói lược qua sự gì gọi là ngạnh khái [梗概]. · Ngay thẳng. · Bệnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần