Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngận

Pinyin (tham khảo): hen3, hui2

Thông số chữ Ngận

Unicode
U+5F88
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
60

Ý nghĩa

Bướng. · Ác. Như hung ngận [凶很] tàn ác. · Tham Như tâm ngận [心很] lòng tham. · Rất, lắm. Như ngận hảo [很好] tốt lắm. · Tranh kiện.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần