Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngải

Pinyin (tham khảo): ài

Thông số chữ Ngải

Unicode
U+827E
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
140.2

Ý nghĩa

Cây ngải cứu. Dùng lá ngải khô quấn thành cái mồi châm lửa cháy rồi đốt vào chỗ đau cho kẻ ốm gọi là cứu [灸]. · Xinh đẹp. Như tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải [知好色則慕少艾] biết hiếu sắc thì mến gái tơ. · Thôi. Sự gì chưa xong gọi là vị ngải [未艾]. · Già. · Nuôi. · Hết. · Báo đáp. · Một âm là nghệ. Cắt cỏ. · Trị yên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần