Ngải
Pinyin (tham khảo): ài
Thông số chữ Ngải
- Unicode
- U+827E
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 140.2
Ý nghĩa
Cây ngải cứu. Dùng lá ngải khô quấn thành cái mồi châm lửa cháy rồi đốt vào chỗ đau cho kẻ ốm gọi là cứu [灸]. · Xinh đẹp. Như tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải [知好色則慕少艾] biết hiếu sắc thì mến gái tơ. · Thôi. Sự gì chưa xong gọi là vị ngải [未艾]. · Già. · Nuôi. · Hết. · Báo đáp. · Một âm là nghệ. Cắt cỏ. · Trị yên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần