Nách
Pinyin (tham khảo): yè
Thông số chữ Nách
- Unicode
- U+814B
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 130.8
Ý nghĩa
Nách. Nách liền ngay với cánh tay, vì thế sự gì thiết cận gọi là trửu dịch [肘腋]. · Da nách con hồ. Như tập dịch thành cừu [集腋成裘] họp da hồ thành áo cừu. Vì thế sự gì linh tinh mà thu xếp lại cho tề chỉnh cũng gọi là tập dịch [集腋].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần