Mương
Pinyin (tham khảo): máng
Thông số chữ Mương
- Unicode
- U+832B
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140.6
Ý nghĩa
Thương mang [滄茫] mênh mông. · Mang mang [茫茫] man mác, mênh mông. Nguyễn Du [阮攸] : Giang thủy mang mang giang ngạn bình [江水茫茫江岸平] (Vãn há Đại Than [晚下大灘]) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng. · Ngây ngô, mờ mịt. Tả cái dáng không biết gì. Như mang nhiên [茫然] mờ mịt vậy. Nguyễn Du [阮攸] : Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ [茫然不辨還鄉路] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Mờ mịt không còn nhận ra đường trở lại quê nhà.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần