Mùi
Pinyin (tham khảo): wèi
Thông số chữ Mùi
- Unicode
- U+672A
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 75.1
Ý nghĩa
Chi Vị, chi thứ tám trong 12 chi. Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ Vị. Thường quen đọc là chữ Mùi. · Chửa. Như vị lai [未來] chưa lại, chưa tới. · Chưa, dùng làm lời trợ từ. Như hàn mai trước hoa vị [寒梅著花未] mơ đã nở hoa chưa ? (Vương Duy [王維]). · Không. · Lời nói chưa nhất định. Như vị khả tri dã [未可知也] chưa thể biết được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần