Mông
Pinyin (tham khảo): méng
Thông số chữ Mông
- Unicode
- U+8499
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 140.10
Ý nghĩa
Tối. Chỗ mặt trời lặn gọi là đại mông [大蒙]. · Ngu dốt, tối tăm không biết gì gọi là mông muội [蒙昧]. · Trẻ con. Như huấn mông [訓蒙] dạy trẻ con học. · Bị, che lấp. Như mông nạn [蒙難] bị nạn, mông trần [蒙塵] bị long đong, mông đầu [蒙頭] che, trùm đầu. · Chịu. Như mông ân [蒙恩] chịu ơn. · Mình tự nói nhún mình là mông, nói mình là kẻ ngu dốt. · Mông Cổ [蒙古] giống Mông Cổ thuộc nước Tàu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần