Mội
Pinyin (tham khảo): méi
Thông số chữ Mội
- Unicode
- U+8393
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140.7
Ý nghĩa
Rêu. Nguyễn Du [阮攸] : Môi đài thạch thượng kí Tam Quy [莓苔石上記三歸] (Quản Trọng Tam Quy đài [管仲三歸臺]) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ Tam Quy. · Môi môi [莓莓] ruộng ngon, thửa ruộng bằng phẳng. · Thảo môi [草莓] quả dâu tây, cây dâu tây.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần