Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mội

Pinyin (tham khảo): méi

Thông số chữ Mội

Unicode
U+8393
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
140.7

Ý nghĩa

Rêu. Nguyễn Du [阮攸] : Môi đài thạch thượng kí Tam Quy [莓苔石上記三歸] (Quản Trọng Tam Quy đài [管仲三歸臺]) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ Tam Quy. · Môi môi [莓莓] ruộng ngon, thửa ruộng bằng phẳng. · Thảo môi [草莓] quả dâu tây, cây dâu tây.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần