Mối
Pinyin (tham khảo): méi
Thông số chữ Mối
- Unicode
- U+5A92
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 38.9
Ý nghĩa
Mối, mưu cho hai họ kết dâu gia với nhau gọi là môi. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Bần gia nam nữ vô môi hôn lễ giả tắc tự tương phối [貧家男女無媒婚禮者則自相配] (Phong tục 風俗) Trai gái nhà nghèo, không có người mai mối để làm hôn lễ thì tự phối hợp với nhau. · Nhân cái gì mà đến cũng gọi là môi. Như môi giới [媒介] mối dắt. Vì cái cớ gì gây nên vạ gọi là môi nghiệt [媒糵]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Họa phúc hữu môi phi nhất nhật [禍福有媒非一日] (Quan hải [關海]) Họa phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần