Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mộc

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Mộc

Unicode
U+6728
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
75.0
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc [喬木], cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc [灌木]. · Gỗ. Như mộc khí [木器] đồ gỗ, người chết gọi là tựu mộc [就木] nghĩa là phải bỏ vào áo quan gỗ vậy. · Tam mộc [三木] một thứ hình gông cùm. · Tiếng mộc, một thứ tiếng trong ngũ âm. · Sao mộc, một ngôi sao trong tám vì hành tinh. · Chất phác, mộc mạc. · Trơ ra, tê dại. Như ma mộc bất nhân [麻木不仁] tê dại không cảm giác gì.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần