Mô, mạc
Pinyin (tham khảo): mo2, mo4
Thông số chữ Mô, mạc
- Unicode
- U+819C
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Màng, một thứ màng mỏng để ràng rịt tạng phủ và các cơ quan trong mình. Như nhãn mô [眼膜] màng mắt, nhĩ mô [耳膜] màng tai, v.v. · Nói rộng ra như mạng mỏng ở trong các thứ quả cây cũng gọi là mô cả. · Mô bái [膜拜] quỳ dài mà lạy. · Cũng có âm là mạc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần