Mính
Pinyin (tham khảo): ming2, ming3
Thông số chữ Mính
- Unicode
- U+8317
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Nõn ché, mầm chè. · Thứ chè hái muộn cũng gọi là mính. · Chè, trà. Như hương mính [香茗] trà thơm, trà hương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần