Miểu, mạc
Pinyin (tham khảo): miao3, mo4
Thông số chữ Miểu, mạc
- Unicode
- U+85D0
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Mỏn mọn, nhỏ. Như miểu chư cô [藐諸孤] lũ trẻ con. · Coi thường. Như miểu thị [藐視] coi rẻ, coi khinh. · Một âm là mạc. Man mác. Như du mạc [悠藐] xa lăng lắc. Cùng nghĩa với chữ mạc [邈]. · Mạc mạc [藐藐] thênh thang, đẹp đẽ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần