Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Miểu, mạc

Pinyin (tham khảo): miao3, mo4

Thông số chữ Miểu, mạc

Unicode
U+85D0
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Mỏn mọn, nhỏ. Như miểu chư cô [藐諸孤] lũ trẻ con. · Coi thường. Như miểu thị [藐視] coi rẻ, coi khinh. · Một âm là mạc. Man mác. Như du mạc [悠藐] xa lăng lắc. Cùng nghĩa với chữ mạc [邈]. · Mạc mạc [藐藐] thênh thang, đẹp đẽ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần