Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Miệt

Pinyin (tham khảo): miè

Thông số chữ Miệt

Unicode
U+8511
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
140.11

Ý nghĩa

Không. Như miệt dĩ gia thử [蔑以加此] không gì hơn thế nữa. · Khinh thường. Như miệt thị [蔑視] coi rẻ, khinh miệt. · Dối lừa. Như vũ miệt [侮蔑] khinh nhờn lừa gạt. · Nhỏ. · Tinh vi. · Bỏ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần