Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mịch

Pinyin (tham khảo): mi4

Thông số chữ Mịch

Unicode
U+8994
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
147

Ý nghĩa

* · Như chữ mịch [覓]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ [睡起砧聲無覔處] (Nguyệt [月]) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 147 - thường có ý nghĩa gần