Mị
Pinyin (tham khảo): mei4
Thông số chữ Mị
- Unicode
- U+5A9A
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Tươi đẹp. Con gái lấy nhan sắc làm cho người yêu dấu gọi là mị. · Cảnh vật đẹp cũng gọi là mị. Như xuân quang minh mị [春光明媚] bóng sáng mùa xuân sáng đẹp, cũng là noi cái ý ấy. · Nịnh nọt, kẻ dưới nịnh hót người trên để hy đồ vinh hiển gọi là mị. Như siểm mị [諂媚] nịnh nọt, ton hót. · Yêu, thân gần.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần