Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mị

Pinyin (tham khảo): mei4

Thông số chữ Mị

Unicode
U+5A9A
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
38

Ý nghĩa

Tươi đẹp. Con gái lấy nhan sắc làm cho người yêu dấu gọi là mị. · Cảnh vật đẹp cũng gọi là mị. Như xuân quang minh mị [春光明媚] bóng sáng mùa xuân sáng đẹp, cũng là noi cái ý ấy. · Nịnh nọt, kẻ dưới nịnh hót người trên để hy đồ vinh hiển gọi là mị. Như siểm mị [諂媚] nịnh nọt, ton hót. · Yêu, thân gần.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần