Meo
Pinyin (tham khảo): miáo
Thông số chữ Meo
- Unicode
- U+82D7
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 140.5
Ý nghĩa
Lúa non, lúa mới cấy chưa tốt. · Mầm. Như đậu miêu [豆苗] mầm đậu. · Mầm mống. Như miêu duệ [苗裔] nòi giống, tức chỉ về con cháu vậy. Nguyễn Du [阮攸] : Bách man khê động lưu miêu duệ [百蠻谿峒留苗裔] (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu [渡淮有感淮陰侯]) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín). · Giống Miêu, dân thiểu số ở Quý Châu [貴州], [Hồ Nam} [湖南], Vân Nam [雲南]. · Lễ sâu mùa hè.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần