Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Meo

Pinyin (tham khảo): miáo

Thông số chữ Meo

Unicode
U+82D7
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
140.5

Ý nghĩa

Lúa non, lúa mới cấy chưa tốt. · Mầm. Như đậu miêu [豆苗] mầm đậu. · Mầm mống. Như miêu duệ [苗裔] nòi giống, tức chỉ về con cháu vậy. Nguyễn Du [阮攸] : Bách man khê động lưu miêu duệ [百蠻谿峒留苗裔] (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu [渡淮有感淮陰侯]) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín). · Giống Miêu, dân thiểu số ở Quý Châu [貴州], [Hồ Nam} [湖南], Vân Nam [雲南]. · Lễ sâu mùa hè.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần