Mậu
Pinyin (tham khảo): jia1, mao4
Thông số chữ Mậu
- Unicode
- U+8302
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu [竹苞松茂] tùng trúc tốt tươi. · Sự nghiệp được thịnh vượng cũng gọi là mậu. · Tốt đẹp. Như mậu tài [茂才] tài giỏi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần