Mạt
Pinyin (tham khảo): ci2, mo4
Thông số chữ Mạt
- Unicode
- U+8309
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
1 Mạt lị [茉莉] cây mạt lị, hoa thơm dùng ướp chè (trà), tức là hoa nhài (Jasminum sambac (L.)). Như mạt lị hoa trà [茉[莉花茶] trà ướp hoa nhài.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần