Mạt
Pinyin (tham khảo): mò
Thông số chữ Mạt
- Unicode
- U+672B
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 75.1
Ý nghĩa
Ngọn. Như mộc mạt [木末] ngọn cây, trượng mạt [杖末] đầu gậy. · Sự gì không phải là căn bản cũng gọi là mạt. Như đi buôn gọi là trục mạt [逐末], theo đuổi nghề mọn, vì ngày xưa trọng nghề làm ruộng mà khinh nghề đi buôn vậy. · Không. Như mạt do dã dĩ [末由也已] không biết noi vào đâu được vậy thôi. · Hết, cuối. Như mạt thế [末世] đời cuối, mạt nhật [末日] ngày cuối cùng, v.v. · Mỏng, nhẹ. Như mạt giảm [末減] giảm nhẹ bớt đi. · Phường tuồng đóng thầy đồ già gọi là mạt. · Nhỏ, vụn. Như dược mạt [藥末] thuốc đã tán nhỏ. · Mỏn mọn, thấp hẹp. Dùng làm lời tự nhún mình. Như mạt học [末學] kẻ học mỏn mọn này.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần