Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mạt

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Mạt

Unicode
U+672B
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
75.1

Ý nghĩa

Ngọn. Như mộc mạt [木末] ngọn cây, trượng mạt [杖末] đầu gậy. · Sự gì không phải là căn bản cũng gọi là mạt. Như đi buôn gọi là trục mạt [逐末], theo đuổi nghề mọn, vì ngày xưa trọng nghề làm ruộng mà khinh nghề đi buôn vậy. · Không. Như mạt do dã dĩ [末由也已] không biết noi vào đâu được vậy thôi. · Hết, cuối. Như mạt thế [末世] đời cuối, mạt nhật [末日] ngày cuối cùng, v.v. · Mỏng, nhẹ. Như mạt giảm [末減] giảm nhẹ bớt đi. · Phường tuồng đóng thầy đồ già gọi là mạt. · Nhỏ, vụn. Như dược mạt [藥末] thuốc đã tán nhỏ. · Mỏn mọn, thấp hẹp. Dùng làm lời tự nhún mình. Như mạt học [末學] kẻ học mỏn mọn này.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần