Mao
Pinyin (tham khảo): mao2
Thông số chữ Mao
- Unicode
- U+8305
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất đái mao tì dương liễu trung [一帶茅茨楊柳中] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu. · Rơm rác. Nói ví cảnh nhà quê. Như thảo mao hạ sĩ [草茅下士] kẻ sĩ hèn ở nhà quê. · Mao sơn [茅山] núi Mao. Đời nhà Hán có Mao Doanh [茅盈] và hai em là Chung, Cố tới ở núi Cú Khúc [句曲] gọi là tam mao quân [三茅君], vì thế mới gọi là núi Mao.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần