Mãng
Pinyin (tham khảo): mang3
Thông số chữ Mãng
- Unicode
- U+83BD
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ. · Mãng mãng [莽莽] rậm rạp, cỏ tốt bượp. Người ở nhà quê tự xưng là thảo mãng chi thần [草莽之臣] ý nói thôi không làm quan nữa. · Mãng thảo [莽草] một thứ cây mọc từng bụi, mùi hăng mà độc, dùng đánh bả chuột. · Thô lỗ. Như lỗ mãng [鹵莽] người thô lỗ, bạ đâu nói đấy, bạ gì làm nấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần