Mang
Pinyin (tham khảo): máng
Thông số chữ Mang
- Unicode
- U+8292
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 140.3
Ý nghĩa
Cỏ gai. Lá nhỏ dài mà rắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn, cái bẹ nó dùng làm giày đi gọi là mang hài [芒鞋]. · Ngọn cỏ, tức là chỗ nó nhú đầu nhọn lên. Vì thế những rua hạt thóc gọi là đạo mang [稻芒]. · Nói rộng ra thì vật gì có mũi nhọn đều gọi là mang. Như quang mang [光芒] tia sáng nhoáng, phong mang [鋒芒] mũi nhọn. · Nhọc phờ, phờ phạc. Như mang mang nhiên quy [芒芒然歸] nhọc phờ ra về. · Rộng lớn. · Xa thăm thẳm. · Ngớ ngẩn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần