Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Man

Pinyin (tham khảo): men2

Thông số chữ Man

Unicode
U+6A20
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
75

Ý nghĩa

* · Tên một giống cây, gỗ như gỗ thông (tùng [松]). Hán thư [漢書] : Sơn đa tùng man 山多松樠]. · Chảy nước, ra nhựa. Trang Tử [莊子] : Dĩ vi môn hộ tắc man [以爲門戶則液樠] (Nhân gian thế [人間世]) đem làm cửa ngõ thì nhựa dít.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần