Man
Pinyin (tham khảo): men2
Thông số chữ Man
- Unicode
- U+6A20
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
* · Tên một giống cây, gỗ như gỗ thông (tùng [松]). Hán thư [漢書] : Sơn đa tùng man 山多松樠]. · Chảy nước, ra nhựa. Trang Tử [莊子] : Dĩ vi môn hộ tắc man [以爲門戶則液樠] (Nhân gian thế [人間世]) đem làm cửa ngõ thì nhựa dít.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần