Mại
Pinyin (tham khảo): mài
Thông số chữ Mại
- Unicode
- U+9081
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 162.13
Ý nghĩa
Đi xa. · Quá hơn. Như đăng tam mại ngũ [登三邁五] hơn cả năm đời Ngũ đế trước. · Già. Như lão mại [老邁] già cả. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Hữu đại trưởng giả, kì niên suy mại [有大長者, 其年衰邁] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Có vị đại trưởng giả, tuổi đã già yếu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần