Mai
Pinyin (tham khảo): méi
Thông số chữ Mai
- Unicode
- U+6885
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 75.7
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 85/100
Ý nghĩa
Mai (梅) mang nghĩa Hoa mai, may mắn. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Mai thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Mai có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →