Mạch
Pinyin (tham khảo): mo4
Thông số chữ Mạch
- Unicode
- U+8108
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Mạch máu, mạch máu đỏ gọi là động mạch [動脈], mạch máu đen gọi là tĩnh mạch [靜脈]. Ngày xưa viết là [衇]. Tục viết là [脉]. · Phàm vật gì có ngánh thớ mà liền với nhau đều gọi là mạch. Như sơn mạch [山脈] mạch núi, toàn mạch [泉脈] mạch nước, v.v. · Mạch thầy thuốc xem mạch động ở vệ cổ tay để phân biệt chứng bệnh. · Xương lá, các đường gân trên lá cây gọi là diệp mạch [葉脈]. · Mạch mạch [脈脈] trông nhau đăm đắm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần