Mạc
Pinyin (tham khảo): mù
Thông số chữ Mạc
- Unicode
- U+83AB
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140.7
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Tuyệt không, chẳng ai không. Như mạc bất chấn cụ [莫不震懼] chẳng ai là chẳng sợ run. · Chớ, lời cấm chỉ. Như quân mạc vũ [君莫舞] anh chớ có múa. Lý Bạch : Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt [人生得意須盡歡,莫使金樽空對月] Người ta ở đời khi đắc ý, hãy tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng. · Quảng mạc [廣莫] bát ngát. · Cùng nghĩa với chữ mạc [羃]. · Yên định. · Vót. · To lớn. · Cùng nghĩa với chữ mạc [瘼]. · Một âm là mộ. Cũng như chữ mộ [暮]. · Lại một âm là mạch. Kì diệp mạch mạch [其葉莫莫] lá nó rậm rạp. · Một âm nữa là bá. Lặng. Quân phụ bá bá [君婦莫莫] vợ anh tính yên lặng. · Họ Mạc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần