Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Luyến

Pinyin (tham khảo): liàn

Thông số chữ Luyến

Unicode
U+6200
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
61.19

Ý nghĩa

Mến, trong lòng vương vít vào cái gì không thể dứt ra được gọi là luyến [戀]. Như luyến ái [戀愛] yêu mến khắng khít, luyến tích [戀惜] mến tiếc. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả [把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍] (Phong Tam nương [封三娘]) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần