Lựu
Pinyin (tham khảo): liú
Thông số chữ Lựu
- Unicode
- U+6A4A
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 75.12
Ý nghĩa
Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu. Quả nó nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là lưu tử [橊子]. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu. Như lưu quần [橊裙] quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa [橊火] lửa lựu. $ Ta quen đọc là chữ lựu. $ Ngày nay thường dùng chữ lưu [榴].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần