Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lựu

Pinyin (tham khảo): liú

Thông số chữ Lựu

Unicode
U+6A4A
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
75.12

Ý nghĩa

Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu. Quả nó nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là lưu tử [橊子]. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu. Như lưu quần [橊裙] quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa [橊火] lửa lựu. $ Ta quen đọc là chữ lựu. $ Ngày nay thường dùng chữ lưu [榴].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần