Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lư, lô

Pinyin (tham khảo): lu2

Thông số chữ Lư, lô

Unicode
U+81DA
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
130

Ý nghĩa

Bày, xếp bày gọi là lư liệt [臚列]. · Truyền, trên truyền bảo dưới gọi là lư. Phép đời khoa cử thi đình xong, sáng sớm xướng danh các người đỗ gọi là truyền lư [傳臚]. · Bụng trước. · Còn đọc là lô. Như Hồng Lô Tự [鴻臚寺].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần