Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lự

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lự

Unicode
U+616E
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
61.11

Ý nghĩa

Nghĩ toan. Nghĩ định toan làm một sự gì gọi là lự. · Lo. Luận ngữ [論語] : Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu [人無遠慮, 必有近憂] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Người không lo xa, ắt có sự buồn đến ngay. · Vô lự [無慮] gồm gộp cả, lời tính gộp, kể qua cái số đại lược. · Họ Lự. · Một âm là lư. Chư lư [諸慮] tên một thứ cây. · Vô Lư [無慮] tên đất.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần