Linh
Pinyin (tham khảo): ling2
Thông số chữ Linh
- Unicode
- U+6AFA
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cái chấn song. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hoa ổ di sàng cận khúc linh [花塢栘床近曲櫺] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) (Để xem) khóm hoa, dời giường đến gần chấn song hình cong. · Lá tàu (lá tàu ở đầu cột để đón mái nhà).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần