Lĩnh
Pinyin (tham khảo): ling3
Thông số chữ Lĩnh
- Unicode
- U+5DBA
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh [嶺]. · Hồng Lĩnh [鴻嶺] núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Nguyễn Du [阮攸] : Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán [鴻嶺無家兄弟散] (Quỳnh Hải nguyên tiêu [瓊海元宵]) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần