Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Liêu

Pinyin (tham khảo): liao2, qu2

Thông số chữ Liêu

Unicode
U+907C
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
162

Ý nghĩa

Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là liêu. Như liêu viễn [遼遠] xa xôi, liêu khoát [遼闊] bát ngát. · Nhà Liêu [遼], trước là giống Khiết Đan [契丹], ở xứ Nhiệt Hà [熱河]. Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ [耶律保機], nhân lúc cuối đời nhà Tống [宋] suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông tam tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước Liêu. Cùng với nhà Tống [宋] chọi nhau, sử gọi là Bắc triều [北朝], làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim [金] diệt mất. Trong họ có Gia Luật Đại Thạch [耶律大石], chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng vương xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ Thông Lĩnh, sử gọi là nhà Tây Liêu [西遼], sau bị nhà Nguyên [元] diệt mất. · Sông Liêu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần